Thuốc Ame Bismo 262mg OPV giảm khó chịu ở dạ dày, ăn không tiêu, ợ nóng (6 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Thuốc Amebismo của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV, thành phần chính Bismuth subsalicylate 262mg, là thuốc dùng để giảm tiêu chảy du lịch, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa do ăn uống quá độ như ợ nóng, khó tiêu, buồn nôn, ợ hơi, chướng bụng. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Opv |
| Số đăng ký | 893110669724 |
| Dạng bào chế | Viên nén nhai |
| Quy cách | Hộp 6 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Bismuth subsalicylat |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Ame Bismo 262mg
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Bismuth subsalicylat | 262mg |
Công dụng của Thuốc Ame Bismo 262mg
Chỉ định
- Làm giảm các triệu chứng khó chịu ở dạ dày, ăn không tiêu, ợ nóng và buồn nôn.
- Làm giảm triệu chứng trong tiêu chảy cấp tính không đặc hiệu (không rõ nguyên nhân).
Dược lực học
Bismuth subsalicylate có thể bảo vệ niêm mạc dạ dày, gắn vào chỗ loét và niêm mạc, gắn acid mật, giảm prostaglandin nội sinh và bicarbonate.
Bismuth subsalicylate làm giảm số lần đi tiêu, làm phân săn chắc, bình thường hóa sự di chuyển chất lỏng thông qua cơ chế kháng tiết, liên kết độc tố của vi khuẩn, và thể hiện hoạt tính kháng khuẩn ở bệnh nhân bị tiêu chảy.
Dược động học
Bismuth subsalicylate được biến đổi thành bismuth carbonate và natri salicylat ở ruột non. Sinh khả dụng đường uống của Bismuth subsalicylate rất thấp. Khả năng phân bố của bismuth trong các mô của cơ thể người rất ít. Mặc dù bismuth cũng được bài tiết qua mật, nhưng thanh thải qua thận là con đường bài tiết nguyên phát của bismuth. Phần còn lại của thuốc được bài tiết qua phân dưới dạng muối bismuth không hòa tan. Sau khi uống liều khuyến cáo hằng ngày tối đa cho người lớn, thời gian bán hủy sinh học trung bình khoảng 33 giờ và nồng độ đỉnh của bismuth trong huyết tương đạt dưới 35 ppb.
Salicylat hấp thu qua ruột và nhanh chóng phân bố vào trong các mô của cơ thể. Nồng độ đỉnh trong huyết tương sau liều dùng tối đa hằng ngày khoảng 110 microgam/ml. Salicylate được bài tiết nhanh ra khỏi cơ thể và thời gian bán hủy sinh học trung bình khoảng 4-5,5 giờ.
Cách dùng Thuốc Ame Bismo 262mg
Cách dùng
Nhai viên thuốc, không dùng quá 2 ngày.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 2 viên/lần.
Có thể dùng lặp lại liều trên 1/2 - 1 giờ nếu cần, đến tối đa 8 liều trong 24 giờ. Nếu các triệu chứng vẫn còn, cần đi khám bác sĩ.
Vì tiêu chảy có thể gây mất nước, cần uống đủ nước để bù nước.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, thở chậm, ù tai, sốt, tim đập nhanh, lơ mơ, tê mất cảm giác, ngứa ran và co giật.
Cách xử trí: Gây nôn hoặc rửa dạ dày, sử dụng than hoạt tính. Truyền dịch, lọc máu, thẩm phân phúc mạc hoặc truyền máu là cần thiết cho những trường hợp quá liều nghiêm trọng.
Theo dõi nồng độ salicylate trong huyết thanh cho đến khi nồng độ thuốc giảm dưới mức nhiễm độc. Theo dõi và điều trị nâng đỡ các chức năng sống còn, theo dõi hiện tượng phù phổi và co giật để có hướng điều trị thích hợp.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu quên một liều Amebismo, cần dùng thuốc càng sớm càng tốt, nhưng hãy bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, không dùng hai liều cùng một lúc.
Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100: Nhuộm đen phân hoặc lưỡi, làm biến màu răng (có phục hồi).
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Buồn nôn, nôn.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Độc tính thận, bệnh não, độc tính thần kinh.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Trên 12 tuổi
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Opv