Thuốc Apfu 200mg USP điều trị các nhiễm khuẩn hô hấp (1 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Thuốc Apfu được sản xuất bởi Công ty TNHH US pharma USA, có thành phần chính là Cefpodoxim. Thuốc Apfu được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn hô hấp như viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản; viêm phổi cấp tính mắc phải tại cộng đồng; nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng; nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa chưa có biến chứng; nhiễm khuẩn da và các tổ chức da từ nhẹ đến vừa. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Usp |
| Số đăng ký | 893110275600 |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Quy cách | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Cefpodoxime |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Mỹ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Apfu 200mg
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Cefpodoxime | 200mg |
Công dụng của Thuốc Apfu 200mg
Chỉ định
Thuốc Apfu được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Để điều trị các nhiễm khuẩn hô hấp: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản.
- Viêm phổi cấp tính mắc phải tại cộng đồng.
- Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa chưa có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da từ nhẹ đến vừa.
Dược lực học
Cefpodoxim là kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3 có phổ kháng khuẩn rộng dùng đường uống. Thuốc có độ bền vững cao đối với beta lactamase, có tác dụng trên cả vi khuẩn Gram (-) và Gram (+). Các VK Gram (-) nhạy cảm với cefpodoxim bao gồm các chủng sinh beta lactamase và không sinh beta lactamase: H. influenzae, E. Coli, Neisseria meningitidis, Nesseria gonorrhoea, Proteus mirabilis, Klebsiella.
Các chủng vi khuẩn Gram (+) nhạy cảm bao gồm: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Streptococcus preumonia, Streptococcus. spp khác...
Cơ chế tác dụng: cefpodoxim ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn nhờ sự acyl hóa các enzymes transpeptidase gắn kết màng ngăn cản sự gắn liên kết chéo của các chuỗi peptidoglycan của thành tế bào vi khuẩn.
Dược động học
Hấp thu: Sau khi uống Cefpodoxim proxetil được hấp thu và thủy phân nhanh thành Cefpodoxim. Thức ăn làm tăng khả năng hấp thu của thuốc. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khi uống 2-3 giờ, sinh khả dụng của cefpodoxim khoảng 50%.
Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 40%.
Thải trừ: Thuốc được thải trừ qua thận dưới dạng không biến đổi, khoảng 33% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu.
Cách dùng Thuốc Apfu 200mg
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
Nhiễm nấm Candida hầu họng: 50-100mg/ngày trong 1-2 tuần.
Nhiễm nấm Candida âm đạo: Liều duy nhất 150mg.
Nhiễm nấm chân, thân, bẹn: 150 mg/lần/tuần.
Viêm màng não do Cryptococcus: Liều khởi đầu 400mg/ngày đầu tiên. Sau đó 200 mg/ngày, dùng ít nhất 6-8 tuần. Trường hợp phòng ngừa tái phát do Cryptococcus: 100-200mg/ngày.
Người lớn tuổi: Nếu không có dấu hiệu suy thận có thể dùng liều thông thường. Nếu có dấu hiệu suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút), nên điều chỉnh liều.
Bệnh nhân suy thận: Phác đồ điều trị liều đơn không cần chỉnh liều. Với phát đồ điều trị nhiều lần/ngày dùng liều thông thường trong 1-2 ngày, sau đó cần điều chỉnh khoảng cách giữa các liều
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng do dùng thuốc quá liều có thể gồm: buồn nôn, nôn, chóng mặt, đau thượng vị, tiêu chảy. Trong trường hợp có phản ứng nhiễm độc nặng nề do dùng quá liều, thẩm phân máu hay thẩm phân phúc mạc có thể giúp loại bỏ cefpodoxim ra khỏi cơ thể, đặc biệt khi chức năng thận suy giảm.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Chưa có dữ liệu.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Chống chỉ định
Dị ứng thuốc
Lưu ý khi sử dụng
- Phụ nữ có thai
- Suy gan thận
- Phụ nữ cho con bú
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Usp