Bột Augbactam 312.5 Mekophar điều trị nhiễm khuẩn (12 gói)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 18 phút
Bột Augbactam 312.5 Mekophar điều trị nhiễm khuẩn (12 gói)
Mô tả

Thuốc Augbactam 312.5mg là sản phẩm của Hóa dược phẩm Mekophar với hoạt chất chính là Amoxicillin và Acid Clavulanic. Thuốc Augbactam 312.5mg được sử dụng để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn.

Augbactam 312.5mg dạng bột pha hỗn dịch, gói 3,2g, hộp 12 gói.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Mekophar
Số đăng ký VD-21958-14
Dạng bào chế Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Quy cách Hộp 12 Gói
Thành phần Amoxicillin, Clavulanic acid
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Bột Augbactam 312.5

Thông tin thành phần Hàm lượng
Amoxicillin 250mg
Clavulanic acid -

Công dụng của Bột Augbactam 312.5

Chỉ định

Thuốc Augbactam 312.5mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta-lactamase:

Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase:

  • Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).

Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.

Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.

Nhiễm khuẩn nha khoa. Áp xe ổ răng.

Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.

Dược lực học

Augbactam 312.5mg là kháng sinh có phổ kháng khuẩn rộng. Sự phối hợp amoxicillin với acid clavulanic trong Augbactam 312.5mg giúp cho amoxicillin không bị các beta-lactamase phá hủy, đồng thời mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của amoxicillin một cách hiệu qua đối với nhiều vi khuẩn đã kháng lại amoxicillin, các penicillin khác và các cephalosporin như:

Vi khuẩn Gram dương: Streptococcus faecalis, Streptococcus pneumonia, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans, Staphylococcus aureus, Corynebacterium, Bacillus anthracis, Listeria monocytogenes. Các loài Clostridium, Peptococcus, Peptostreptococcus.

Vi khuấn Gram âm: Haemophilus influenzae, Escherichia coli, Proteus mirabilis, Proteus vulgaris, các loài Klebsiella, Salmonella, Shigella, Bordetella, Neisseria gonorrhoeae, Neisseria meningitidis, Vibrio cholerae, Pasteurella multocida, các loài Bacteroides kể cả B. fragilis.

Theo thông tin của thuốc gốc:

Những vi khuẩn có thể có vấn đề về sự kháng thuốc mắc phải:

Gram âm hiếu khí: Escherichia coli, Klebsiella oxytoca, Klebsiella pneumoniae, Klebsiella spp., Proteus mirabilis, Proteus vulgaris, Proteus spp., Salmonella spp., Shigella spp.

Gram dương hiếu khí: Corynebacterium spp., Enterococcus faecium, Streptococcus pneumoniae, liên cầu khuẩn nhóm viridans.

Những vi khuẩn vốn đã kháng thuốc:

Gram âm hiếu khí: Acinetobacter spp., Citrobacter freundii, Enterobacter spp., Hafnia alvei, Legionella pneumophila, Morganella morganii, Providencia spp., Pseudomonas spp., Serratia spp., Stenotrophomonas maltophilia, Yersinia enterocolitica.

Khác: Chlamydia pneumoniae, Chlamydia psittaci, Chlamydia spp., Coxiella burnetii, Mycoplasma spp.

Dược động học

Amoxicillin và acid clavulanic đều hấp thu dễ dàng qua đường uống. Nồng độ 2 chất này trong huyết thanh đạt tối đa sau 1 - 2 giờ uống thuốc. Khả dụng sinh học đường uống của amoxicillin là 90% và của acid clavulanic là 75%.

Thời gian bán thải của amoxicillin trong huyết thanh khoảng 1 - 2 giờ và của acid clavulanic khoảng 1 giờ. 55 - 70% amoxicillin và 30 - 40% acid clavulanic được thải qua nước tiểu ở dạng không thay đổi.

Cách dùng Bột Augbactam 312.5

Cách dùng

Hòa bột thuốc trong một ly vừa nước, khuấy đều rồi uống.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em > 12 tuổi:

  • Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 2 gói, cách 12 giờ/lần.

  • Nhiễm khuẩn nặng: 2 gói, cách 8 giờ/lần.

Trẻ em < 12 tuổi (dưới 40kg thể trọng):

  • Liều tính theo amoxicillin: 20 - 45mg/kg thể trọng/ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, chia làm nhiều lần cách nhau 8 - 12 giờ.

Liều thông thường:

  • Trẻ em từ 6 - < 12 tụổi: 1 gói, cách 8 giờ/lần.

  • Trẻ em từ 2 - < 6 tuổi: ½ gói, cách 8 giờ/lần.

  • Trẻ em từ 9 tháng - < 2 tuổi: ¼ gói, cách 8 giờ/lần.

Liều người lớn trong suy thận:

  • Độ thanh thải creatinine > 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.

  • Độ thanh thải creatinine từ 10 đến 30ml/phút: 1 - 2 gói, cách 12 giờ/lần.

  • Độ thanh thải creatinine < l0ml/phút: 1 - 2 gói, cách 24 giờ/lần.

  • Thẩm phân máu: 1 - 2 gói, cách 24 giờ/lần, uống trong và sau khi thẩm phân.

Nên uống thuốc vào đầu bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày - ruột.

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Khi dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhiên những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể.

Nguy cơ chắc chắn là tăng potassium huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng muối potassium. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi hệ tuần hoàn.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Augbactam 312,5, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR >1/100

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Máu: Tăng bạch cầu ái toan, 

  • Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn

  • Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase.

Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.

  • Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết.

  • Tiêu hoá: Viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens – Johnson.

  • Da:  Ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.

  • Thận: Viêm thận kẽ.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Suy gan, Dị ứng thuốc

Lưu ý khi sử dụng

  • Phụ nữ có thai
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ cho con bú

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.