Thuốc Ausmuco 750V Hataphar điều trị các bệnh mạn tính về đường hô hấp (2 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Ausmuco 750V là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây - Hataphar với thành phần chính là Carbocistein. Thuốc Ausmuco 750V dùng điều trị các bệnh mạn tính về đường hô hấp cho đối tượng là người lớn và trẻ trên 15 tuổi. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Hà Tây |
| Số đăng ký | 893100847024 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Carbocisteine |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Thành phần của Thuốc Ausmuco
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Carbocisteine | 750mg |
Công dụng của Thuốc Ausmuco
Chỉ định
Thuốc được chỉ định ở người lớn và trẻ em trên 15 tuổi để điều trị hỗ trợ trong các bệnh lý đường hô hấp có tăng tiết chất nhầy, bao gồm cả bệnh tắc nghẽn đường hô hấp mạn tính.
Dược lực học
Mã ATC: R05CB03.
Carbocistein có tác dụng làm loãng đờm bằng cách cắt đứt cầu nối disulfures liên kết chéo các chuỗi peptid của mucin, yếu tố làm tăng độ nhớt của dịch tiết. Tính chất này làm giảm độ quánh của chất nhầy, làm thay đổi độ đặc của đờm và giúp khạc đờm dễ dàng.
Dược động học
Sau khi uống, carbocistein hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 2 giờ. Sinh khả dụng thấp, ít hơn 10% liều dùng. Thuốc chuyển hóa mạnh và chịu ảnh hưởng khi qua gan lần đầu. Thời gian bán thải khoảng 2 giờ.
Thuốc và các chất chuyển hóa đào thải chủ yếu qua thận.
Cách dùng Thuốc Ausmuco
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
Liều dùng: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày. Nên giảm xuống 1 viên/lần x 2 lần/ngày khi đã có đáp ứng.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng quá liều: Triệu chứng thường gặp nhất cho quá liều là rối loạn tiêu hóa.
Cách xử trí: Trong trường hợp quá liều, bệnh nhân nên được gây nôn và nôn. Nếu không gây nôn được, nên tiến hành các biện pháp thường quy, bao gồm rửa dạ dày.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu quên một liều thuốc, cần dùng thuốc càng sớm càng tốt, nhưng hãy bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, không dùng hai liều cùng một lúc.
Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hóa:
Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10): Buồn nôn, nôn, xuất huyết tiêu hóa, đau dạ dày, tiêu chảy.
Da và các rối loạn mô dưới da:
Hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR <1/1000): Khả năng gây dị ứng, mày đay, ngứa, phát ban, nổi mẩn đỏ hồng ban, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson.
Hướng dẫn cách xử trí ADR: Các ADR nhẹ thì nên giảm liều, ADR nặng nên ngừng thuốc và điều trị triệu chứng.
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Hà Tây