Thuốc Cadimelcox 15 USP điều trị các cơn đau do viêm đau xương khớp, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Cadimelcox 15 là sản phẩm của Công ty Cổ phần US Pharma USA, có thành phần chính là Meloxicam. Đây là thuốc được sử dụng để điều trị dài hạn các cơn viêm đau mạn tính trong các trường hợp: Viêm đau xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Usp |
| Số đăng ký | VD-28630-17 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách | Hộp 10 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Meloxicam |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Mỹ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Cadimelcox 15
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Meloxicam | 15mg |
Công dụng của Thuốc Cadimelcox 15
Chỉ định
Thuốc Cadimelcox 15 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Điều trị dài hạn các cơn viêm đau mạn tính trong các trường hợp: Viêm đau xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp.
Dược lực học
Chưa có dữ liệu.
Dược động học
Chưa có dữ liệu.
Cách dùng Thuốc Cadimelcox 15
Cách dùng
Thuốc dạng viên dùng đường uống. Uống trọn viên thuốc với một ly nước.
Liều dùng
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chống chỉ định
Polyp mũi, Viêm mũi, Dị ứng thuốc, Hen phế quản, Co thắt phế quản, Xuất huyết não, Xuất huyết tiêu hoá, Nổi mề đay
Lưu ý khi sử dụng
- Phụ nữ có thai
- Suy gan thận
- Phụ nữ cho con bú
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Usp