Thuốc Coldfed điều trị triệu chứng cảm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, đau khớp (10 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Coldfed 400 mg của Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic, thành phần chính là paracetamol và clorpheniramin maleat (Chlorphenamine maleate), là thuốc dùng để điều trị các triệu chứng cảm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, đau khớp, đau cơ. Coldfed 400 mg được bào chế dưới dạng viên nén, đóng gói theo quy cách hộp 10 vỉ x 10 viên. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Pharmedic |
| Số đăng ký | 893100846224 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách | Hộp 10 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Paracetamol, Chlorpheniramine |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Thành phần của Thuốc Coldfed
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Paracetamol | 400mg |
| Chlorpheniramine | 2mg |
Công dụng của Thuốc Coldfed
Chỉ định
Ðiều trị triệu chứng cảm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, đau khớp, đau cơ.
Dược lực học
Paracetamol là một dẫn chất para-aminophenol có đặc tính giảm đau và hạ sốt. Paracetamol nâng ngưỡng đau để trị nhức đầu, đau cơ, đau khớp và bệnh liên quan đến cảm cúm.
Clorpheniramin là một kháng histamin ở thụ thể H1. Nó làm giảm tác dụng của histamin thông qua đối kháng cạnh tranh với histamin tại thụ thể H1.
Coldfed là sự phối hợp của hai thuốc đã được chứng minh là làm giảm các triệu chứng khó chịu do cảm cúm, rối loạn đường hô hấp trên.
Dược động học
Hấp thu: Paracetamol được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn sau khi uống. Clorpheniramin maleat hấp thu tốt từ đường tiêu hóa, thuốc có tác động 15 đến 30 phút sau khi uống. Sinh khả dụng của clorpheniramin khoảng 25 đến 50%.
Phân bố: Paracetamol phân bố nhanh trong phần lớn các mô của cơ thể, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 30 đến 60 phút. Khoảng 25% paracetamol trong máu kết hợp với protein huyết tương. Clorpheniramin maleat có nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong khoảng 2,5 đến 6 giờ, khoảng 70% thuốc tuần hoàn trong máu liên kết với protein huyết tương. Thời gian tác dụng của clorpheniramin maleat khoảng 4 đến 6 giờ.
Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa qua gan.
Thải trừ: Thuốc được đào thải qua thận.
Cách dùng Thuốc Coldfed
Cách dùng
Uống trọn viên thuốc với một ly nước.
Liều dùng
Người lớn: 1 – 2 viên/lần, cách 4 giờ uống 1 lần, không quá 3 lần/ngày.
Trẻ em 7 – 15 tuổi: ½ - 1 viên/lần, cách 4 giờ uống 1 lần, không quá 3 lần/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Lưu ý các triệu chứng khi quá liều:
-
Paracetamol: Buồn nôn, nôn, chán ăn, xanh xao, đau bụng xảy ra trong 24 giờ đầu khi dùng thuốc. Dùng liều cao trên 10 g paracetamol ở người lớn (liều thấp hơn ở người nghiện rượu) có nguy cơ tế bào gan bị hủy hoại dẫn đến hoại tử gan không hồi phục.
-
Clorpheniramin maleat: An thần, kích thích nghịch thường hệ TKTW, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực, trụy tim mạch, loạn nhịp.
Cách xử trí: Nhanh chóng chuyển bệnh nhân đến bệnh viện để thụt rửa dạ dày và điều trị nâng đỡ. Chất giải độc đặc hiệu paracetamol là N-acetylcystein.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100
-
Thần kinh: Ngủ gà, an thần.
-
Tiêu hóa: Khô miệng, buồn nôn, nôn.
-
Da: Ban da.
-
Máu và hệ bạch huyết: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.
-
Thận: Bệnh thận, độc tính thận (khi lạm dụng hoặc dùng dài ngày).
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-
Không có thông tin từ nhà sản xuất.
Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
-
Hệ miễn dịch: Phản ứng quá mẫn.
-
Thần kinh: Chóng mặt.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Chống chỉ định
Phì đại tuyến tiền liệt, Cơn hen phế quản, Thiếu máu
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Trên 2 tuổi
- Suy gan
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Pharmedic