Thuốc Elacox 400 điều trị triệu chứng thoái hoá khớp, viêm khớp dạng thấp cấp hay mạn tính (1 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Elacox 400 dạng viên nén chứa hoạt chất Etodolac được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Pymepharco. Elacox 400 chỉ định trong điều trị các triệu chứng của bệnh thoái hoá khớp và viêm khớp dạng thấp cấp hay mạn tính. Giảm đau cấp tính ngắn hạn: Đau sau phẫu thuật, chấn thương, nhổ răng. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Pymepharco |
| Số đăng ký | 893110312623 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Thành phần | Etodolac |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Elacox 400
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Etodolac | 400mg |
Công dụng của Thuốc Elacox 400
Chỉ định
Elacox 400 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Điều trị các triệu chứng của bệnh thoái hoá khớp và viêm khớp dạng thấp cấp hay mạn tính.
- Giảm đau cấp tính ngắn hạn: Đau sau phẫu thuật, chấn thương, nhổ răng.
Dược lực học
Etodolac là thuốc kháng viêm không steroid ức chế ưu tiên hơn trên COX - 2 (Cyclo-oxygenase 2), có tác dụng giảm đau, kháng viêm và hạ sốt.
Dược động học
Etodolac được hấp thu tốt, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong khoảng 80 ± 30 phút. Mức độ hấp thu của Etodolac không bị ảnh hưởng khi sử dụng sau bữa ăn, tuy nhiên khi sử dụng đồng thời với thức ăn nồng độ tối đa đạt được giảm khoảng 1,5 lần và thời gian để đạt được nồng độ này tăng lên từ 1,4 đến 3,8 giờ.
Thể tích phân phối trung bình của etodolac xấp xỉ 390 ml/kg, 99% kết hợp với protein huyết tương, chủ yếu là albumin.
Etodolac được chuyển hoá chủ yếu trong gan. Thải trừ chủ yếu qua thận. Thời gian bán thải (T1/2) của Etodolac là 6,4 giờ. Thải trừ qua phân khoảng 16% liều dùng.
Cách dùng Thuốc Elacox 400
Cách dùng
Elacox 400 dùng trong hoặc ngay sau khi ăn.
Liều dùng
Điều trị đau cấp: 200 - 400mg mỗi 6-8 giờ. Đến tối đa 1000mg/ngày. Ở một số bệnh nhân đã được dùng đến 1200mg/ngày.
Điều trị đau mạn: Khởi đầu 800-1200mg chia 2-4 lần/ngày, duy trì 600-1200mg chia 2-4 lần/ngày.
Điều trị thoái hoá khớp và viêm khớp dạng thấp: Uống 400mg x 2 lần/ngày. Nếu cần có thể tăng liều đến 1200mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua bao gồm:
- Ớn lạnh, sốt.
- Rối loạn tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn, táo bón, viêm dạ dày, tiêu phân đen.
- Chóng mặt, trầm cảm hay kích thích.
- Nổi mẫn, ngứa.
- Mờ mắt, ù tai.
- Khó tiểu hay tiểu nhiều lần.
- Đôi khi xảy ra giữ nước, phù, thiếu máu.
Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chống chỉ định
Phù mạch, Suy gan, Suy thận, Dị ứng thuốc, Hen phế quản, Nổi mề đay
Lưu ý khi sử dụng
- Lái tàu xe
- Phụ nữ có thai
- Suy gan thận
- Phụ nữ cho con bú
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Pymepharco