Thuốc Hapenxin Capsules DHG điều trị nhiễm khuẩn (100 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 19 phút
Thuốc Hapenxin Capsules DHG điều trị nhiễm khuẩn (100 viên)
Mô tả

Hapenxin Capsules 500 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang, thuốc có thành phần chính là cephalexin, kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1.

Hapenxin Capsules 500 có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn có thành phần chính được dùng để điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm, không chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nặng. Dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát. Thay thế penicilin điều trị dự phòng cho bệnh nhân bị mắc bệnh tim phải điều trị răng.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Dhg
Số đăng ký 893110641424
Dạng bào chế Viên nang cứng
Quy cách Hộp 100 Viên
Thành phần Cephalexin
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Hapenxin Capsules

Thông tin thành phần Hàm lượng
Cephalexin 500mg

Công dụng của Thuốc Hapenxin Capsules

Chỉ định

Thuốc Hapenxin Capsules 500 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm, không chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nặng:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng: Viêm xoang, viêm amiđan, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn răng, đặc biệt trong nhiễm khuẩn mũi hầu do Streptococci.

  • Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục: Viêm bàng quang, bệnh lậu (khi dùng penicilin không phù hợp).

Dự phòng: Nhiễm khuẩn đường niệu tái phát. Thay thế penicilin điều trị dự phòng cho bệnh nhân bị mắc bệnh tim phải điều trị răng.

Dược lực học

Hapenxin Capsules 500 với thành phần hoạt chất chính là cephalexin, kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn. Cephalexin bền vững với penicilinase của Staphylococcus, vì vậy thuốc có tác dụng với cả các chủng Staphylococcus aureus tiết penicilinase kháng penicilin (hay ampicilin).

Cephalexin có tác dụng in vitro trên các vi khuẩn sau: Streptococcus beta tan máu, Staphylococcus, gồm các chủng tiết coagulase (+), coagulase (-) và penicillinase (trừ chủng Staphylococcus aureus kháng methicilin), Streptococcus pneumoniae, một số Escherichia coliProteus mirabilis, một số Klebsiella spp. Branhamella catarrhalis, Shigella. Haemophilus influenzae thường giảm nhạy cảm. Cephalexin cũng có tác dụng trên đa số các E.coli kháng ampicilin.

Hầu hết các chủng Enterococcus (Streptococcus faecalis) và một ít chủng Staphylococcus kháng cephalexin. Proteus indol dương tính, một số Enterobacter spp., Pseudomonas aeruginosa, Bacteroides spp., cũng thấy có kháng thuốc. Khi thử nghiệm in vitro, Staphylococcus biểu lộ khả năng kháng chéo giữa cephalexin và các kháng sinh loại methicilin.

Hiện nay đã xuất hiện nhiều chủng đề kháng với cephalexin nên khi sử dụng cần chú ý đến đề kháng cục bộ tại địa phương.

Dược động học

Cephalexin hầu như được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hóa và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương vào khoảng 9mcg/ml sau một giờ với liều uống 250mg. 15% liều cephalexin gắn kết với protein huyết tương. Thời gian bán thải là 0,5 - 1,2 giờ nhưng dài hơn ở trẻ sơ sinh (5 giờ) và tăng khi chức năng thận suy giảm. Cephalexin qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Khoảng 80% liều dùng thải trừ ra nước tiểu ở dạng không đổi nên cephalexin còn được dùng dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.

Cách dùng Thuốc Hapenxin Capsules

Cách dùng

Uống thuốc trước bữa ăn.

Liều dùng

Cần dùng thuốc theo đúng liệu trình. Thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 - 10 ngày.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Uống 500 mg (1 viên) x 4 lần/ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.

Liều có thể lên đến 1g (2 viên) x 4 lần/ ngày (liều 4g/ngày).

Trẻ em từ 7 - 12 tuổi

Uống 1 - 2 viên x 2 lần/ngày.

Bệnh lậu

Dùng liều duy nhất 3g với 1g probenecid cho nam hay 2g với 0,5g probenecid cho nữ.

Điều chỉnh liều khi có suy thận

Độ thanh thải creatinin ≥ 50ml/phút, creatinin huyết thanh ≤ 132micromol/l, liều duy trì tối đa 1g, 4 lần trong 24 giờ.

Độ thanh thải creatinin 49 - 20ml/phút, creatinin huyết thanh 133 - 295micromol/l, liều duy trì tối đa 1g, 3 lần trong 24 giờ.

Độ thanh thải creatinin 19 - 10ml/phút, creatinin huyết thanh 296 - 470micromol/l, liều duy trì tối đa 500mg, 3 lần trong 24 giờ.

Độ thanh thải creatinin ≤ 10ml/phút, creatinin huyết thanh ≥ 471micromol/l, liều duy trì tối đa 250mg, 2 lần trong 24 giờ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Biểu hiện của quá liều

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, có thể gây quá mẫn thần kinh cơ và cơn động kinh, đặc biệt ở người bệnh bị suy thận.

Cách xử trí

Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, hỗ trợ thông khí và truyền dịch. Cho uống than hoạt nhiều lần thay thế hoặc thêm vào việc rửa dạ dày. Cần bảo vệ đường hô hấp của người bệnh lúc đang rửa dạ dày hoặc đang dùng than hoạt.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Hapenxin Capsules 500, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR >1/100

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Tăng bạch cầu ưa eosin. 

  • Nổi ban, mày đay, ngứa. 

  • Tăng transaminase gan có hồi phục.

Hiếm gặp, ADR < 1/100

  •  Đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ, mệt mỏi. 

  • Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu. 

  • Rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc. 

  • Hội chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, hội chứng Lyell, phù Quincke.

  •  Viêm gan, vàng da ứ mật. 

  • Ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo, viêm thận kẽ có hồi phục.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 6 tuổi

  • Phụ nữ có thai
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ cho con bú

Bảo quản

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.