Thuốc Ibuprofen 200 Nadyphar giảm đau, kháng viêm thống kinh, nhức đầu, đau răng, viêm khớp (10 vỉ x 10 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 15 phút
Thuốc Ibuprofen 200 Nadyphar giảm đau, kháng viêm thống kinh, nhức đầu, đau răng, viêm khớp (10 vỉ x 10 viên)
43.000đ / Hộp
Mô tả

Ibuprofen 200 Nadyphar 10x10 của công ty Cổ phần Dược phẩm 29 - Nadyphar, thành phần chính ibuprofen, thuốc dùng để chống đau và viêm từ nhẹ đến vừa: Thống kinh, nhức đầu và đau nửa đầu, đau răng, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm túi thanh mạc, sử dụng kết hợp trong giảm đau sau phẫu thuật hay ung thư, hạ sốt ở trẻ em.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Nadyphar
Số đăng ký 893100587524
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Quy cách Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Thành phần Ibuprofen
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa Không

Thành phần của Thuốc Ibuprofen 200

Thông tin thành phần Hàm lượng
Ibuprofen 200mg

Công dụng của Thuốc Ibuprofen 200

Chỉ định

Thuốc Ibuprofen 200 Nadyphar 10x10 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Chống đau và viêm từ nhẹ đến vừa: Thống kinh, nhức đầu và đau nửa đầu, đau răng, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm túi thanh mạc.

  • Sử dụng kết hợp trong giảm đau sau phẫu thuật hay ung thư, hạ sốt ở trẻ em.

Dược lực học

Ibuprofen là thuốc chống viêm không steroid, dẫn xuất từ acid propionic. Giống như các thuốc chống viêm không steroid khác, Ibuprofen có tác dụng giảm đau, hạ sốt và chống viêm. Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế prostaglandin synthetase, do đó ngăn tạo ra prostaglandin, thrombxan và các sản phẩm khác của cyclooxygenase. Ibuprofen cũng ức chế tổng hợp prostacyclin ở thận và có thể gây nguy cơ ứ nước do làm giảm dòng máu tới thận. Cần phải để ý đến điều này đối với các người bệnh bị suy thận, suy tim, suy gan và các bệnh có rối loạn về thể tích huyết tương.

Tác dụng chống viêm của Ibuprofen xuất hiện sau hai ngày điều trị. Ibuprofen có tác dụng hạ sốt mạnh hơn aspirin, nhưng kém indomethacin. Thuốc có tác dụng chống viêm tốt và có tác dụng giảm đau tốt trong điều trị viêm khớp dạng thấp thiếu niên.

Ibuprofen là thuốc an toàn nhất trong các thuốc chống viêm không steroid.

Dược động học

Ibuprofen hấp thu tốt ở ống tiêu hóa. Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương đạt được sau khi uống từ 1 đến 2 giờ. Thuốc gắn rất nhiều với protein huyết tương. Nửa đời của thuốc khoảng 2 giờ. Ibuprofen đào thải rất nhanh qua nước tiểu (1% dưới dạng không đổi, 14% dưới dạng liên hợp).

Cách dùng Thuốc Ibuprofen 200

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, uống sau bữa ăn.

Liều dùng

Theo hướng dẫn của thầy thuốc, trung bình: 

Người lớn

Giảm đau và hạ sốt: Mỗi lần 1 - 2 viên, ngày 2 - 3 lần.

Kháng viêm: Mỗi lần 2 viên, ngày 3 - 4 lần. 

Trẻ em (cân nặng dưới 30 kg)

Giảm đau và hạ sốt: 20 - 30mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 3 - 4 lần.

Kháng viêm: 40mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 3 - 4 lần. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Thường điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Áp dụng biện pháp tăng đào thải và bất hoạt thuốc rửa dạ dày, gây nôn và lợi tiểu, uống than hoạt hay thuốc tẩy muối. Nếu nặng thẩm tách máu hoặc truyền máu.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Ibuprofen 200 Nadyphar 10X10, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

  • Tiêu hóa: Chướng bụng, buồn nôn, nôn, (chảy máu dạ dày - ruột, làm loét dạ dày tiến triển: Ít gặp).

  • Da: Phát ban, ngứa;

  • Mắt: Rối loạn thị giác;

  • Thần kinh trung ương: Chóng mặt, nhức đầu

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chống chỉ định

Suy gan, Suy thận, Dị ứng thuốc

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 3 tháng tuổi

  • Suy gan thận
  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai
  • Trẻ em

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.