Viên nang mềm Livercom Hataphar bổ sung vitamin B và hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa (12 vỉ x 5 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 16 phút
Viên nang mềm Livercom Hataphar bổ sung vitamin B và hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa (12 vỉ x 5 viên)
Mô tả

Thuốc Livercom là sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây, thuốc được dùng bổ sung vitamin nhóm B và hỗ trợ điều trị rối loạn chức năng gan, giải độc gan…

Thuốc Livercom được bào chế dưới dạng viên nang mềm. Quy cách đóng gói: Hộp 12 vỉ x 5 viên.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Hà Tây
Số đăng ký VD-17915-12
Dạng bào chế Viên nang mềm
Quy cách Hộp 12 Vỉ x 5 Viên
Thành phần Carduus Marianus, Vitamin B1, Vitamin B2...
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Viên nang mềm Livercom

Thông tin thành phần Hàm lượng
Carduus Marianus 200mg
Vitamin B1 8mg
Vitamin B2 8mg
Vitamin B6 8mg
Vitamin B5 16mg
Vitamin PP 24mg

Công dụng của Viên nang mềm Livercom

Chỉ định

Thuốc Livercom được chỉ định dùng để bổ sung các vitamin nhóm B và hỗ trợ thêm khi điều trị một số bệnh liên quan dưới đây:

  • Rối loạn tiêu hóa, kém ăn, suy nhược cơ thể.
  • Rối loạn chức năng gan: Viêm gan cấp và mãn tính, xơ gan ở giai đoạn bù trừ chức năng gan, suy gan, gan nhiễm mỡ.
  • Trong các trường hợp dùng các thuốc có độc tính đối với gan (sử dụng hóa chất, thuốc kháng sinh, hạ nhiệt giảm đau, thuốc chống lao...).
  • Tăng cường chức năng giải độc của gan hỗ trợ điều trị các trường hợp trứng cá, mụn nhọt, dị ứng mãn tính.

Bệnh nhân mới ốm dậy trong thời kỳ dưỡng bệnh, người bị bệnh mãn tính, bệnh nhân sau phẫu thuật.

Dược lực học

Chưa có thông tin.

Dược động học

Chưa có thông tin.

Cách dùng Viên nang mềm Livercom

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn

Uống mỗi lần 1 viên x 3 lần/ngày.

Trẻ em

Uống liều bắt đầu 12mg/kg/24giờ chia 3 lần, sau dùng liều duy trì 8mg/kg/24giờ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Chưa có báo cáo.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Livercom, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Vitamin B1: Rất hiếm khi xảy ra và thường theo kiểu dị ứng. Các phản ứng quá mẫn xảy ra chủ yếu khi tiêm.

Vitamin B5: Có gây phản ứng dị ứng nhưng hiếm gặp.

Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì có chứa vitamin B2, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm, khi ngừng thuốc sẽ hết.

Vitamin B6: Dùng liều 200mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn để lại di chứng. Hiếm gặp: Nôn, buồn nôn.

Vitamin PP: Liều nhỏ vitamin PP thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao (trong trường hợp điều trị bệnh pellagra), có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau, những tác dụng phụ này sẽ hết khi ngừng thuốc.

Thường gặp

  • Tiêu hóa (buồn nôn), khác (đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da).

Ít gặp

  • Tiêu hóa (loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy), da (khô da, tăng sắc tố, vàng da), chuyển hóa (suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm), khác (tăng glucose huyết, tăng acid uric huyết, cơn phế vị - huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất).

Hiếm gặp

  • Lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng bất bình thường (bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng [AST (SGOP), ALT (SGPT) và LDH], thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ).

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 12 tuổi

  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai
  • Trẻ em

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.