Thuốc Mepoly Merap dùng cho viêm kết mạc, mi mắt, viêm mũi, viêm tai (10ml)
| Mô tả |
Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Mepoly của Công ty Cổ phần Tập đoàn Merap, chứa neomycin, polymycin B sulfat, dexamethason dưới dạng dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Merap |
| Số đăng ký | 893110420024 |
| Dạng bào chế | Dung dịch |
| Quy cách | Chai |
| Thành phần | Neomycin, Dexamethason natri phosphat, Polymyxin B Sulfate |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Mepoly
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Neomycin | 35mg |
| Dexamethason natri phosphat | 10mg |
| Polymyxin B Sulfate | 100000iu |
Công dụng của Thuốc Mepoly
Chỉ định
Thuốc Mepoly được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Mắt:
- Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc.
- Ngừa nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương.
Mũi:
- Viêm mũi dị ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid.
- Viêm mũi, viêm xoang.
- Polyp mũi bội nhiễm.
Tai:
- Viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai.
- Viêm tai cấp vừa rạch màng nhĩ.
Dược lực học
Mepoly (Neomycin sulfat - Polymycin B sulfat - Dexamethason natri phosphat) là dung dịch corticosteroid - kháng sinh dùng tại chỗ sử dụng cho mắt, mũi, tai.
Dexamethasone là một glucocorticoid tổng hợp từ glucocorticoid tự nhiên, tác dụng chống viêm của nó được sử dụng trong rối loạn của nhiều hệ thống cơ quan. Neomycin sulfat là kháng sinh diệt khuẩn nhóm aminoglycosid. Thường được phối hợp với Polymycin B sulfat là kháng sinh nhóm polypeptid làm tăng tác dụng diệt khuẩn của thuốc.
Hoạt chất chống nhiễm trùng trong sản phẩm này có hoạt lực hiệp đồng chống lại các chủng vi khuẩn gây bệnh: Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Haemophilus influenzae, loài Klebsiella Enterobacter, loài Neisseria và Pseudomonas aeruginosa.
Sản phẩm không có đủ khả năng chống lại các chủng Serratia marcescens và Streptococcus bao gồm: Streptococcus pneumoniae.
Dược động học
Chưa có báo cáo.
Cách dùng Thuốc Mepoly
Cách dùng
Thuốc Mepoly phải được đậy nắp sau khi sử dụng.
Liều dùng
Mắt, mũi
Điều trị tấn công: 1 - 2 giọt/lần/ giờ.
Điều trị duy trì: 1 - 2 giọt/ lần x 4 - 6 lần/ngày.
Tai: Rửa tai
Người lớn: 1 - 5 giọt/lần, 2 lần/ngày, trong 6 - 10 ngày.
Trẻ em: 1 - 2 giọt/lần, 2 lần/ngày tùy theo tuổi, trong 6 - 10 ngày. Hoặc để dung dịch tiếp xúc với tai trong vài phút bằng cách đặt bông hoặc gạc đã thấm dung dịch Mepoly, đặt 2 lần/ngày. Không nên dùng áp lực để bơm thuốc vào tai.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tuỳ thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Không có báo cáo.
Làm gì khi quên 1 liều?
Chưa ghi nhận.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc nhỏ mũi Mepoly, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR > 1/100
Dị ứng.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Từ 2 tuổi trở lên
- Phụ nữ có thai
- Phụ nữ cho con bú
- Trẻ em
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Merap