Dung dịch tiêm Nebido Bayer điều trị suy chức năng sinh dục ở nam (4ml)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 14 phút
Dung dịch tiêm Nebido Bayer điều trị suy chức năng sinh dục ở nam (4ml)
Mô tả

Dung dịch tiêm Nebido là sản phẩm của Bayer Schering Pharma AG chứa dược chất Testosterone Undecanoate có tác dụng thay thế testosteron điều trị suy chức năng sinh dục nguyên/thứ phát ở nam giới.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Đức Bayer
Số đăng ký 400114020924
Dạng bào chế Thuốc tiêm
Quy cách Chai x 4ml
Thành phần Testosterone undecanoate
Nhà sản xuất Đức
Nước sản xuất Đức
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Dung dịch tiêm Nebido

Thông tin thành phần Hàm lượng
Testosterone undecanoate 1000

Công dụng của Dung dịch tiêm Nebido

Chỉ định

Dung dịch tiêm Nebido chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Thay thế testosteron điều trị suy chức năng sinh dục nguyên/thứ phát ở nam giới.

Dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Dược động học

Chưa có dữ liệu.

Cách dùng Dung dịch tiêm Nebido

Cách dùng

Thuốc dùng đường tiêm. Tiêm bắp thật chậm.

Liều dùng

Liều khuyến cáo: Một ống tiêm cho mỗi 10-14 tuần. Khoảng cách với lần tiêm đầu tiên tối thiểu 6 tuần. Đo nồng độ testosterone huyết thanh trước khi bắt đầu điều trị và cuối khoảng cách thời gian tiêm thuốc để rút ngắn/nới rộng khoảng cách 2 lần tiêm.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Các thuốc nam tính hóa tự nhiên và tổng hợp (các androgen) có thể gây ra những tác dụng không mong muốn có liên quan đến tác dụng nam tính hóa hay đồng hóa của thuốc.

Thường gặp, ADR >1/100:

  • Rối loạn nước, điện giải: Giữ nitrogen, giữ natri và nước, gây phù.

  • Nội tiết: Cương dương vật, tính dục thay đổi.

  • Cơ - xương: Phát triển xương nhanh và đóng sớm các sụn nối đầu xương (ở thiếu niên).

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Da: Trứng cá, rậm lông, hói đầu.

  • Nội tiết: Ít tinh trùng, phì đại và ung thư tuyến tiền liệt,vú to ở nam giới, mất kinh nguyệt ở nữ.

  • Tim: Tim to, suy tim.

  • Tăng calci huyết, đặc biệt là ở người bệnh phải nằm một chỗ.

  • Dung nạp glucose kém.

  • Tăng lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL), giảm lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) nên làm tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành.

  • Tăng hematocrit, tăng hoạt tính phân giải fibrin.

  • Thay đổi giọng nói ở phụ nữ và trẻ em.

Hiếm gặp, ADR <1/1000:

  • Gan: Vàng da, ứ mật, ung thư biểu mô.

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Khi xuất hiện các triệu chứng và dấu hiệu của tác dụng không mong muốn thì phải ngừng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 18 tuổi

  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai

Bảo quản

Hạn sử dụng: 60 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.