Thuốc Novogyl Mekophar điều trị nhiễm khuẩn răng miệng, viêm nướu răng (2 vỉ x 10 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 17 phút
Thuốc Novogyl Mekophar điều trị nhiễm khuẩn răng miệng, viêm nướu răng (2 vỉ x 10 viên)
Mô tả

Novogyl là sản phẩm của Công ty Cổ phần Hoá dược phẩm Mekophar có thành phần chính là Spiramycin và Metronidazol dùng điều trị nhiễm khuẩn răng miệng, viêm nướu răng, nha chu, viêm tuyến mang tai.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Mekophar
Số đăng ký 893115039300
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Thành phần Metronidazole, Spiramycin
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Novogyl

Thông tin thành phần Hàm lượng
Metronidazole 125mg
Spiramycin 750000iu

Công dụng của Thuốc Novogyl

Chỉ định

Novogyl chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Điều trị nhiễm khuẩn răng miệng: viêm miệng, viêm nướu răng, nha chu, viêm tuyến mang tai.
  • Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Dược lực học

Novogyl là thuốc phối hợp giữa Spiramycin kháng sinh thuộc họ macrolide và Metronidazole kháng sinh nhóm nitro imidazole. Sự phối hợp này có tác dụng hiệp lực ức chế các vi khuẩn kỵ khí trong hệ sinh vật răng miệng.

Dược động học

Spiramycin được hấp thu không hoàn toàn ở đường tiêu hóa và phân bố rộng khắp cơ thể, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2 – 4 giờ sau khi uống. Spiramycin chuyển hóa qua gan thành các chất chuyển hóa có hoạt tính và được thải trừ chủ yếu qua mật.

Metronidazole thường được hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống. Metronidazole khuếch tán tốt vào các mô và dịch cơ thể, được chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa dạng hydroxy và acid, thải trừ qua nước tiểu một phần dưới dạng glucuronic. Thời gian bán hủy của Metronidazole trong huyết tương khoảng 8 giờ.

Cách dùng Thuốc Novogyl

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Uống giữa bữa ăn.

Liều dùng

Liều khuyến cáo:

Người lớn

  • Liều dùng 4 đến 6 viên/ngày, chia 2– 3 lần.

Trẻ em

  • Trẻ từ 10 đến 15 tuổi: 3 viên/ngày, chia 3 lần.
  • Trẻ từ 6 đến < 10 tuổi: 2 viên/ngày, chia 2 lần.

Làm gì khi dùng quá liều?

Spiramycin

Khi dùng liều cao, có thể gây rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Có thể gặp khoảng QT kéo dài, hết dần khi ngừng điều trị.

Xử lý: Trong trường hợp quá liều, nên làm điện tâm đồ để đo khoảng QT, nhất là khi có kèm theo các nguy cơ khác (giảm kali huyết, khoảng QTc kéo dài bẩm sinh, kết hợp dùng thuốc kéo dài khoảng QT và/hoặc gây xoắn đỉnh). Không có thuốc giải độc. Điều trị triệu chứng.

Metronidazol

Quá liều metronidazol khi uống 1 liều duy nhất 15g đã được báo cáo. Triệu chứng bao gồm: Buồn nôn, nôn, mất điều hòa, bệnh lý thần kinh ngoại biên, động kinh.

Xử lý: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì nếu quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

Spiramycin

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
  • Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Toàn thân: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực, dị cảm tạm thời.
  • Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.
  • Da: Ban da, ngoại ban, mày đay.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.
  • Tim: Kéo dài khoảng QT.

Metronidazol

Tác dụng không mong muốn phụ thuộc vào liều dùng.

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, miệng có vị kim loại khó chịu.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Máu: Giảm bạch cầu.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

  • Máu: Mất bạch cầu hạt.
  • TKTW: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.
  • Da: Phồng rộp da, ban da, ngứa.
  • Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 6 tuổi

  • Phụ nữ cho con bú
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ có thai
  • Lái tàu xe

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.