Thuốc Opesinkast 4 OPV dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính (3 vỉ x 10 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 19 phút
Thuốc Opesinkast 4 OPV dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính (3 vỉ x 10 viên)
Mô tả

Thuốc Opesinkast là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV chứa hoạt chất Montelukast (dưới dạng Montelukast natri). Đây là thuốc dùng dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức. Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Opv
Số đăng ký 893110924024
Dạng bào chế Viên nén phân tán tan trong miệng
Quy cách Hộp 3 Vỉ x 10 Viên
Thành phần Montelukast
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Opesinkast 4

Thông tin thành phần Hàm lượng
Montelukast 4mg

Công dụng của Thuốc Opesinkast 4

Chỉ định

Thuốc Opesinkast 4 là chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).

Dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Dược động học

Chưa có dữ liệu.

Cách dùng Thuốc Opesinkast 4

Cách dùng

Opesinkast được uống mỗi ngày 1 lần lúc no hoặc đói. Để chữa hen, nên uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân. Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.

Liều dùng

Bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng

Mỗi ngày 1 viên 10 mg hoặc 2 viên 5 mg.

Trẻ em 6 đến 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng

Mỗi ngày 1 viên 5 mg.

Trẻ em 2 đến 5 tuổi bị hen và hoặc viêm mũi dị ứng

Mỗi ngày 1 viên 4 mg.

Trẻ em từ 6 tháng đến 2 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng quanh năm

Mỗi ngày 1 viên 4 mg.

Khuyến cáo chung

Hiệu lực điều trị của Opesinkast trên các thông số kiểm tra hen sẽ đạt dược trong vòng 1 ngày. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng Opesinkast mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ và trung bình, người cao tuổi, hoặc cho từng giới tính.

Điều trị Opesinkast liên quan tới các thuốc chữa hen khác

Opesinkast có thể dùng phối hợp cho người bệnh đang theo các chế độ điều trị khác.

Giảm liều các thuốc phối hợp

Thuốc giãn phế quản, corticosteroid dạng hít hoặc uống. Không nên thay thế đột ngột thuốc corticosteroid dạng hít hoặc uống bằng Opesinkast.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Opesinkast, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Rất thường gặp, ADR ≥ 1/10

Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10

  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Gan: Tăng nồng độ transaminase trong huyết thanh (ALT, AST).
  •  Da: Ban.
  • Chung: Sốt.

Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100

  • Miễn dịch: Phản ứng quá mẫn bao gồm sốc phản vệ.
  • Tâm thần kinh: Giấc mơ bất thường bao gồm ác mộng, mất ngủ, mộng du, lo âu, kích động, bao gồm hành vi hung hăng hoặc thù địch, trầm cảm, dễ bị kích thích, bồn chồn, run.
  • Thần kinh trung ương: Hoa mắt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh.
  • Hô hấp: Chảy máu cam.
  • Tiêu hóa: Khô miệng, chứng khó tiêu.
  • Da: Vết tím, mày đay, ngứa.
  • Cơ xương: Đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút.
  • Chung: Suy nhược, mệt mỏi, khó chịu, phù.

Hiếm gặp, 1/10000 ≤ ADR < 1/1000

  • Máu: Có xu hướng gia tăng chảy máu.
  • Tâm thần kinh: Mất tập trung, suy giảm trí nhớ.
  • Tim mạch: Tim đập nhanh.
  • Da: Phù mạch.

Rất hiếm gặp, ADR < 1/10000

  • Miễn dịch: Tăng bạch cầu ưa eosin trong gan.
  • Tâm thần: Ảo giác, mất phương hướng, có ý nghĩ tự sát và hành vi tự tử.
  • Hô hấp: Hội chứng Churg - Strauss (CSS), tăng bạch cầu ưa eosin trong phổi.
  • Gan: Viêm gan (bao gồm ứa mật, tế bào gan, tổn thương gan).
  • Da: Ban nốt đỏ, hồng ban đa dạng.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Hỏi ý kiến bác sĩ nếu gặp phải tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.