Thuốc Pentasa 1g Ferring điều trị bệnh viêm loét đại tràng (7 lọ x 100 ml)
| Mô tả |
Thuốc Pentasa 1g là hỗn dịch thụt trực tràng được sử dụng giúp giảm tình trạng viêm tại đại tràng cho người bệnh. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Ferring |
| Số đăng ký | 859110126823 |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch |
| Quy cách | Hộp 7 Lọ x 100ml |
| Thành phần | Mesalazine |
| Nhà sản xuất | Cộng hòa Séc |
| Nước sản xuất | Cộng hòa Séc |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Pentasa 1g
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Mesalazine | 1g |
Công dụng của Thuốc Pentasa 1g
Chỉ định
Thuốc Pentasa được sử dụng giúp giảm tình trạng viêm tại đại tràng cho người bệnh.
Dược lực học
Chưa có dữ liệu.
Dược động học
Chưa có dữ liệu.
Cách dùng Thuốc Pentasa 1g
Cách dùng
Thuốc Pentasa 1g là hỗn dịch thụt trực tràng.
Liều dùng
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Pentasa 1g thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Thường gặp (1 đến 10%): Nhức đầu, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, phát ban (bao gồm nổi mề đai, nổi hồng ban).
Hiếm gặp (0,01 đến 0,1%): Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim, viêm tụy, tăng amylase.
Rất hiếm gặp (<0,01%): Tăng bạch cầu ưa eosin (là một phần của phản ứng dị ứng), thiếu máu, thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu (bao gồm giảm bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu. Bệnh thần kinh ngoại biên, các phản ứng dị ứng và xơ hóa phổi (bao gồm khó thở, họ, viêm phế nang dị ứng, tăng bạch cầu ưa eosin ở phổi, bệnh phổi mô kẽ, thâm nhiễm phổi, viêm phổi. Tăng men gan, bilirubin, nhiễm độc gan (bao gồm viêm gan, xơ gan, suy gan). Rụng tóc. Đau cơ, đau khớp, phản ứng giống lupus ban đỏ. Suy giảm chức năng thận (bao gồm viêm thận mô kễ, hội chứng thận hư, suy thận) đổi màu nước tiểu.
Chưa được ghi nhận: Phản ứng quá mẫn, sốt.
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Ferring