Thuốc Pentasa 1g Ferring điều trị bệnh viêm loét đại tràng (7 lọ x 100 ml)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 11 phút
Thuốc Pentasa 1g Ferring điều trị bệnh viêm loét đại tràng (7 lọ x 100 ml)
Mô tả

Thuốc Pentasa 1g là hỗn dịch thụt trực tràng được sử dụng giúp giảm tình trạng viêm tại đại tràng cho người bệnh.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Cộng hòa Séc Ferring
Số đăng ký 859110126823
Dạng bào chế Hỗn dịch
Quy cách Hộp 7 Lọ x 100ml
Thành phần Mesalazine
Nhà sản xuất Cộng hòa Séc
Nước sản xuất Cộng hòa Séc
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Pentasa 1g

Thông tin thành phần Hàm lượng
Mesalazine 1g

Công dụng của Thuốc Pentasa 1g

Chỉ định

Thuốc Pentasa được sử dụng giúp giảm tình trạng viêm tại đại tràng cho người bệnh.

Dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Dược động học

Chưa có dữ liệu.

Cách dùng Thuốc Pentasa 1g

Cách dùng

Thuốc Pentasa 1g là hỗn dịch thụt trực tràng.

Liều dùng

Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Pentasa 1g thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:

Thường gặp (1 đến 10%): Nhức đầu, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, phát ban (bao gồm nổi mề đai, nổi hồng ban).

Hiếm gặp (0,01 đến 0,1%): Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim, viêm tụy, tăng amylase.

Rất hiếm gặp (<0,01%): Tăng bạch cầu ưa eosin (là một phần của phản ứng dị ứng), thiếu máu, thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu (bao gồm giảm bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu. Bệnh thần kinh ngoại biên, các phản ứng dị ứng và xơ hóa phổi (bao gồm khó thở, họ, viêm phế nang dị ứng, tăng bạch cầu ưa eosin ở phổi, bệnh phổi mô kẽ, thâm nhiễm phổi, viêm phổi. Tăng men gan, bilirubin, nhiễm độc gan (bao gồm viêm gan, xơ gan, suy gan). Rụng tóc. Đau cơ, đau khớp, phản ứng giống lupus ban đỏ. Suy giảm chức năng thận (bao gồm viêm thận mô kễ, hội chứng thận hư, suy thận) đổi màu nước tiểu.

Chưa được ghi nhận: Phản ứng quá mẫn, sốt.

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.