Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml Fresenius Kabi điều trị triệu chứng chóng mặt (60ml)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 15 phút
Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml Fresenius Kabi điều trị triệu chứng chóng mặt (60ml)
Mô tả

Piracetam Kabi 12 g/60 ml được sản xuất bởi công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar, thành phần chính là piracetam, là thuốc được dùng để điều trị triệu chứng chóng mặt; suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ ở người cao tuổi…

Piracetam Kabi 12 g/60 ml được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm truyền, mỗi lọ 60 ml chứa 12 g piracetam và được đóng gói theo quy cách: Hộp 1 lọ 60 ml.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Đức Fresenius Kabi
Số đăng ký VD-21955-14
Dạng bào chế Dung dịch tiêm truyền
Quy cách Chai x 60ml
Thành phần Piracetam
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Đức
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml

Thông tin thành phần Hàm lượng
Piracetam 12g

Công dụng của Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml

Chỉ định

Thuốc Piracetam Kabi 12 g/60 ml được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.
  • Đột quy thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Ở trẻ nhỏ điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.
  • Bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Dược lực học

Piracetam được coi là một chất có tác dụng hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh), có tác dụng bảo vệ chống lại những rối loạn chuyển hoá do thiếu máu cục bộ, còn có tác dụng làm tăng giải phóng dopamin và điều này có thể có tác dụng tốt lên sự hình thành trí nhớ. Piracetam không có tác dụng gây ngủ, an thần, hồi sức, giảm đau. Piracetam làm giảm khả năng kết tụ tiểu cầu và trong trường hợp hồng cầu bị cứng bất thường thì thuốc có thể làm cho hồng cầu phục hồi khả năng biến dạng và khả năng đi qua các mao mạch. Thuốc có tác dụng chống giật rung cơ.

Dược động học

Hấp thu thuốc không thay đổi khi điều trị dài ngày. Thể tích phân bố khoảng 0,6 lít/kg. Piracetam ngấm vào tất cả các mô và có thể qua hàng rào máu não, nhau thai và cả các màng dùng trong thẩm tách thận. Nửa đời trong huyết tương là 4 - 5 giờ, trong dịch não tủy khoảng 6 - 8 giờ. Piracetam không gắn vào các protein huyết tương và được đào thải qua thận dưới dạng nguyên vẹn.

Cách dùng Dịch truyền Piracetam Kabi 12g/60ml

Cách dùng

Tiêm truyền tĩnh mạch.

Liều dùng

Thường dùng 30 - 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 hoặc 3 - 4 lần/ngày.

Nên dùng thuốc uống nếu bệnh nhân uống được. Cũng có thể dùng thuốc tiêm để uống nếu phải dừng dạng tiêm.

Trường hợp nặng có thể tăng liều tới 12 g/ngày và dùng theo đường truyền tĩnh mạch.

Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu.

Điều trị nghiện rượu

  • 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên.
  • Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chắn thương não

  • Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày.

  • Liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.

Thiếu máu hồng cầu liềm

  • 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.

Điều trị giật rung cơ

  • 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuy theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi dùng quá liều.

Làm gì khi quên 1 liều?

Thuốc được dùng bởi nhân viên y tế nên ít có khả năng quên liều.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Piracetam Kabi 12 g/60 ml, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp

Mỏi mệt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng, bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

Ít gặp

Chóng mặt, run, kích thích tình dục.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.