Thuốc Piroxicam MKP 20mg Mekophar giảm triệu chứng viêm xương khớp (100 viên)
| Mô tả |
Thuốc PIROXICAM MKP của Công ty MEKOPHAR có thành phần hoạt chất là Piroxicam dùng để giảm triệu chứng trong trường hợp viêm xương khớp (thoái hóa cấp về khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp). Viên nén bao phim hình quả tạ, một mặt có vạch ngang, màu vàng nâu. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Mekophar |
| Số đăng ký | 893110240300 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách | Hộp 100 viên |
| Thành phần | Piroxicam |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Thành phần của Thuốc Piroxicam MKP 20mg
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Piroxicam | 20mg |
Công dụng của Thuốc Piroxicam MKP 20mg
Chỉ định
Thuốc PIROXICAM MKP được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Giảm triệu chứng trong trường hợp viêm xương khớp (thoái hóa cấp về khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp).
Dược lực học
Piroxicam là thuốc kháng viêm không steroid, thuộc nhóm oxicam, có tác dụng kháng viêm, giảm đau và hạ sốt. Cơ chế tác dụng của thuốc chưa được hiểu rõ.
Tuy nhiên cơ chế chung cho các tác dụng nêu trên có thể do ức chế prostaglandin sthetase, do đó ngăn ngừa sự tạo thành prostaglandin, thromboxan, và các sản phẩm khác của enzym cyclooxygenase.
Dược động học
Piroxicam được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khi uống từ 3 - 5 giờ. Khoảng 99% thuốc gắn với protein huyết tương.
Do piroxicam có chu kỳ gan - ruột và có sự khác nhau rất nhiều về hấp thu giữa các người bệnh, nên nửa đời thải trừ của thuốc trong huyết tương biến đổi từ 20 - 70 giờ. Dưới 5 thuộc thải trừ theo nước tiểu ở dạng không thay đổi. Chuyển hóa chủ yếu của thuốc là hydroxy - hóa vòng pyridin, tiếp theo là liên hợp với acid glucuronic, sau đó chất liên hợp này được thải theo nước tiểu.
Cách dùng Thuốc Piroxicam MKP 20mg
Cách dùng
Nên uống thuốc sau khi ăn với nhiều nước.
Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian điều trị ngắn nhất phù hợp với mục đích điều trị của người bệnh.
Liều dùng
Liều đề nghị:
Người lớn: 1 viên/lần, ngày 1 lần.
Trẻ em: Chưa có nghiên cứu cụ thể nên thuốc không nên dùng cho trẻ em.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Quá liều:
Nhẹ gây tình trạng mệt mỏi, buồn ngủ, khó chịu đường tiêu hóa; nặng làm tụt huyết áp, hôn mê, suy hô hấp, xuất huyết tiêu hóa hoặc suy thận cấp.
Cách xử trí:
Áp dụng các biện pháp rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ; uống than hoạt có thể làm giảm hấp thu và tái hấp thu piroxicam có hiệu quả do đó làm giảm lượng thuốc trong cơ thể.
Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc PIROXICAM MKP, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp (ADR>1/100)
-
Huyết học: Thiếu máu, giảm bạch cầu tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu.
-
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Biếng ăn, tăng glucose huyết.
-
Thần kinh: Buồn ngủ, chóng mặt, nhức đầu, hoa mắt.
-
Tai: Ù tai
-
Tiêu hóa: Đau vùng thượng vị, buồn nôn, nôn, táo bón, khó chịu vùng bụng, đầy bụng, tiêu chảy, khó tiêu.
-
Da và mô dưới da: Ban da, ngứa.
-
Khác: Tăng transaminase huyết thanh, tăng cân.
Ít găp (1/1000 < ADR <1100)
-
Huyết học: Chấm xuất huyết, bầm tím, suy tủy.
-
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Hạ glucose huyết.
-
Mắt: Nhìn mờ.
-
Tim: Đánh trống ngực.
-
Tiêu hóa: Viêm miệng, khô miệng.
-
Da và mô dưới da: Ra mồ hôi.
-
Thận và bài tiết: Tiểu ra máu, protein - niệu, hội chứng nhận hư.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Chống chỉ định
Suy gan, Suy thận, Dị ứng thuốc, Viêm dạ dày
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Trên 15 tuổi
- Phụ nữ cho con bú
- Suy gan thận
- Phụ nữ có thai
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Mekophar