Viên nén Polarvi 2 Vidipha điều trị viêm mũi, viêm kết mạc, mày đay (2 vỉ x 15 viên)
| Mô tả |
Polarvi 2 của Công ty Cổ phần Dược phẩm T.Ư Vidipha, thành phần chính dexclorpheniramin maleat, là thuốc dùng để điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng khác nhau như: Viêm mũi (theo mùa hay quanh năm), viêm kết mạc, mề đay. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Vidipha |
| Số đăng ký | 893100685224 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên |
| Thành phần | Dexchlorpheniramine maleate |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Thành phần của Viên nén Polarvi 2
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Dexchlorpheniramine maleate | 2mg |
Công dụng của Viên nén Polarvi 2
Chỉ định
Thuốc Polarvi 2 được chỉ định dùng trong các trường hợp điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng khác nhau:
Viêm mũi (theo mùa hay quanh năm), viêm kết mạc, mề đay.
Dược lực học
Chưa có báo cáo.
Dược động học
Chưa có báo cáo.
Cách dùng Viên nén Polarvi 2
Cách dùng
Thuốc Polarvi 2 được dùng đường uống.
Liều dùng
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
- Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: 1/2 viên, ngày 2 - 3 lần.
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên, ngày 3 - 4 lần.
Ghi chú: Các liều cách nhau ít nhất 4 giờ.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng
Những triệu chứng và dấu hiệu quá liều bao gồm an thần, kích thích nghịch thường hệ thần kinh trung ương, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp.
Xử trí
Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống cần chú ý đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải.
Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro ipecacuanha. Sau đó, dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu.
Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng cách tiêm tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Polarvi 2, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tác dụng trên thần kinh thực vật:
- Ngủ gà hoặc buồn ngủ nhất là trong thời gian đầu điều trị.
- Tác động kháng cholinergic làm khô niêm mạc, rối loạn điều tiết, giãn đồng tử, tim đập nhanh, nguy cơ bí tiểu.
- Hạ huyết áp tư thế.
- Rối loạn cân bằng, chóng mặt, giảm trí nhớ hoặc khả năng tập trung.
- Mất điều hòa vận động, run rẩy, thường xảy ra hơn ở người lớn tuổi.
- Lẫn, ảo giác.
Phản ứng quá mẫn cảm:
- Nổi ban, eczema, ngứa, ban xuất huyết, mề đay.
- Phù, hiếm hơn có thể gây phù Quincke.
- Sốc phản vệ.
Tác dụng trên máu:
- Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu huyết giải.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chống chỉ định
Phì đại tuyến tiền liệt, Suy thận mạn, Suy gan, Bí tiểu, Chóng mặt
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Trên 2 tuổi
- Phụ nữ có thai
- Phụ nữ cho con bú
Bảo quản
Hạn sử dụng: 36 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Vidipha