Thuốc kháng dị ứng Pyme Cz10 Pymepharco điều trị viêm mũi dị ứng, sổ mũi, mày đay (10 vỉ x 10 viên)
| Mô tả |
Pyme CZ10 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Pymepharco, với thành phần chính Cetirizine dihydrochloride, là thuốc dùng để điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng như viêm mũi dị ứng, sổ mũi theo mùa và không theo mùa, các bệnh ngoài da gây ngứa do dị ứng, mày đay mạn tính và viêm kết mạc dị ứng. |
| Danh mục | Thuốc |
| Thương hiệu |
Pymepharco |
| Số đăng ký | VD-21444-14 |
| Dạng bào chế | Viên nang mềm |
| Quy cách | Hộp 10 Vỉ x 10 Viên |
| Thành phần | Cetirizin |
| Nhà sản xuất | Việt Nam |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Thành phần của Thuốc kháng dị ứng Pyme Cz10
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Cetirizin | 10mg |
Công dụng của Thuốc kháng dị ứng Pyme Cz10
Chỉ định
Thuốc Pyme CZ10 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Ðiều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng như viêm mũi dị ứng, sổ mũi theo mùa và không theo mùa, các bệnh ngoài da gây ngứa do dị ứng, mày đay mạn tính và viêm kết mạc dị ứng.
Dược lực học
Cetirizine là thuốc kháng histamine mạnh có tác dụng chống dị ứng, nhưng không gây buồn ngủ ở liều dược lý. Cetirizine có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1, nhưng hầu như không có tác dụng đến các thụ thể khác. Do vậy hầu như không có tác dụng đối kháng acetylcholine và serotonin.
Cetirizine ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamine và cũng làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng.
Dược động học
Hấp thu: Nồng độ đỉnh trong máu ở mức 0,3 microgam/mL sau 30–60 phút khi uống liều 10 mg. Thời gian bán thải trong huyết tương xấp xỉ 11 giờ. Hấp thu thuốc không thay đổi giữa các cá thể.
Phân bố: Cetirizine liên kết mạnh với protein huyết tương (khoảng 93%).
Thải trừ: Độ thanh thải thận là 30 mL/phút và thời gian bán thải xấp xỉ 9 giờ.
Cách dùng Thuốc kháng dị ứng Pyme Cz10
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống. Có thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: 1 viên 10 mg/ngày.
Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi: 5 mg/ngày.
Trẻ từ 6 tháng đến 2 tuổi: 2,5 mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Khi quá liều nghiêm trọng cần gây nôn và rửa dạ dày cùng với các phương pháp hỗ trợ. Đến nay chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Pyme CZ10, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR > 1/100
-
Ngủ gà.
-
Mệt mỏi, khô miệng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-
Chán ăn, thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
-
Thiếu máu, tan máu, hạ huyết áp, choáng phản vệ.
-
Viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Chống chỉ định
Suy thận mạn, Suy gan
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Trên 6 tuổi
- Phụ nữ cho con bú
- Phụ nữ có thai
Bảo quản
Hạn sử dụng: 24 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Pymepharco