Siro Silyhepatis Cho-A điều trị duy trì tăng amoniac máu (2 vỉ x 10 ống x 5ml)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 16 phút
Siro Silyhepatis Cho-A điều trị duy trì tăng amoniac máu (2 vỉ x 10 ống x 5ml)
Mô tả

Silyhepatis là sản phẩm thuốc của công ty Cho-A Pharm Co., Ltd. - Hàn Quốc với thành phần hoạt chất là L-Arginine Hydrochloride. Thuốc được chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamoyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase; điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu; điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu; điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định; bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Hàn Quốc CHO-A
Số đăng ký VN-15579-12
Dạng bào chế Siro
Quy cách Hộp 2 Vỉ x 10 Ống x 5ml
Thành phần L-Arginin hydrochlorid
Nhà sản xuất Hàn Quốc
Nước sản xuất Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Siro Silyhepatis

Thông tin thành phần Hàm lượng
L-Arginin hydrochlorid 1000mg

Công dụng của Siro Silyhepatis

Chỉ định

Thuốc Silyhepatis được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamoyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.
  • Chỉ định điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu.
  • Chỉ định điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
  • Chỉ định điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
  • Chỉ định bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.

Dược lực học

Không có thông tin.

Dược động học

Không có thông tin.

Cách dùng Siro Silyhepatis

Cách dùng

Thuốc Silyhepatis chỉ dùng đường uống.

Liều dùng

Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase:

  • Trẻ sơ sinh: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.
  • Trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, argininosuccinic niệu:

  • Trẻ sơ sinh: 100-175mg/kg/lần; dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
  • Trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi: 100-175mg/kg/lần, dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.

Điều trị hỗ trợ rối loạn khó tiêu:

  • Người lớn: Uống 3-6 g (3-6 ống)/ngày

Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng tập luyện ở những người bị bệnh tim mạch ổn định:

  • Người lớn: Uống 6-21 g(6-21 ống)/ngày, mỗi lần dùng không quá 8h (8 ống).

Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase:

  • Người lớn: Uống 3-20g (3-20 ống)/ngày, tùy tình trạng bệnh.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều có thể dẫn đến acid chuyển hoá thoáng qua kèm thở nhanh. Quá liều ở trẻ em có thể dẫn đến nhiễm acid chuyển hóa tăng clorid máu, phù não hoặc có thể tử vong. Nên xác định mức độ thiếu hụt và tính toán lượng dùng tác nhân kiềm hoá.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Silyhepatis, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Không rõ tần suất, ADR

  • Miễn dịch - dị ứng: Phát ban, tay và mặt sưng đỏ.

  • Thận - Chuyển hóa: Tăng kali máu, tăng creatine và creatinin.

  • Khác: Đau và sưng bụng, giảm tiểu cầu.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Dị ứng thuốc

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 6 tuổi

  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.