Thuốc Spirastad Plus Stella điều trị nhiễm khuẩn răng, miệng (2 vỉ x 10 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 13 phút
Thuốc Spirastad Plus Stella điều trị nhiễm khuẩn răng, miệng (2 vỉ x 10 viên)
Mô tả

Thuốc Spirastad Plus Stella dùng trong điều trị nhiễm khuẩn răng – miệng (áp xe răng, viêm tấy, nhiễm khuẩn tuyến nước bọt), dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật răng – miệng.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Việt Nam Stella Pharm
Số đăng ký 893115097124
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Quy cách Hộp 2 Vỉ x 10 Viên
Thành phần Spiramycin, Metronidazole
Nhà sản xuất Việt Nam
Nước sản xuất Việt Nam
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Spirastad Plus

Thông tin thành phần Hàm lượng
Spiramycin 750000iu
Metronidazole 125mg

Công dụng của Thuốc Spirastad Plus

Chỉ định

Thuốc Spirastad Plus Stella chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Điều trị nhiễm khuẩn răng – miệng (áp xe răng, viêm tấy, nhiễm khuẩn tuyến nước bọt).
  • Ðiều trị dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật răng – miệng.

Dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Dược động học

Chưa có dữ liệu.

Cách dùng Thuốc Spirastad Plus

Cách dùng

Thuốc Spirastad Plus được dùng bằng đường uống.

Liều dùng

Liều khuyến cáo:

  • Người lớn: 4 – 6 viên/ngày, chia 2 hoặc 3 lần, uống trong bữa ăn.
  • Trẻ em từ 6 – 10 tuổi: 2 viên/ngày, chia 2 lần, uống trong bữa ăn.
  • Trẻ em từ 10 – 15 tuổi: 3 viên/ngày, chia 3 lần, uống trong bữa ăn.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Spirastad Plus Stella thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:

Thường gặp

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, chán ăn, đau bụng, có vị kim loại khó chịu;
  • Chóng mặt, đau đầu.

Ít gặp

  • Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực;
  • Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối;
  • Viêm kết tràng cấp;
  • Ban da, ngoại ban, mề đay;
  • Giảm bạch cầu hạt.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

Độ tuổi sử dụng: Trên 6 tuổi

  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai
  • Suy gan thận

Bảo quản

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.