Sữa cải thiện việc hấp thu đạm không gây tiêu chảy Peptamen Nestlé (400g)
| Mô tả |
Peptamen là công thức dinh dưỡng có thể cho ăn qua ống thông hoặc dùng bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày. Sản phẩm với công thức chứa đạm Whey thủy phân thành peptides, giàu chất béo chuỗi trung bình (MCT), đầy đủ các dưỡng chất, vitamin cần thiết hàng ngày, cung cấp dinh dưỡng ở dạng dễ hấp thu cho người bị suy giảm chức năng tiêu hóa (do bị bệnh nặng hoặc tổn thương hệ tiêu hóa). |
| Danh mục | Thực phẩm chức năng |
| Thương hiệu |
Nestlé |
| Số đăng ký | 14/2019/ĐKSP |
| Dạng bào chế | Dạng bột |
| Quy cách | Hộp x 400g |
| Thành phần | L-Carnitine, Taurine, Magnesium... |
| Nhà sản xuất | Thụy Sĩ |
| Nước sản xuất | Thụy Sĩ |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Thành phần của Sữa Peptamen
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| L-Carnitine | - |
| Taurine | - |
| Magnesium | - |
| Potassium | - |
| Calcium | - |
| Acid folic | - |
| Vitamin tổng hợp | - |
| Protein | - |
| Carbohydrate | - |
| Muối | - |
| Vitamin A | - |
| Vitamin B1 | - |
| Vitamin B2 | - |
| Vitamin B6 | - |
| Vitamin B12 | - |
| Vitamin K | - |
| Vitamin E | - |
| Vitamin C | - |
| Choline | - |
| Biotin | - |
| Niacin | - |
| Zinc | - |
| Iron | - |
| Pantothenic acid | - |
| Copper | - |
| Selenium | - |
| Chromium | - |
| Molybdenum | - |
| Vitamin D | - |
| Iodine | - |
| Phospho | - |
| Mangan | - |
| Sodium | - |
| Chloride | - |
Công dụng của Sữa Peptamen
Peptamen là công thức dinh dưỡng có thể cho ăn qua ống thông hoặc dùng bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày. Sản phẩm với công thức chứa đạm Whey thủy phân thành peptides, giàu chất béo chuỗi trung bình (MCT), đầy đủ các dưỡng chất, vitamin cần thiết hàng ngày, cung cấp dinh dưỡng ở dạng dễ hấp thu cho người bị suy giảm chức năng tiêu hóa (do bị bệnh nặng hoặc tổn thương hệ tiêu hóa).
Cách dùng Sữa Peptamen
Cách dùng
- Rửa tay sạch. Tham khảo bảng hương dẫn pha chế và lựa chọn lượng bột cần pha phù hợp. Không thay đổi tỉ lệ pha.
- Đong lượng nước đun sôi để nguội và đổ vào ly sạch.
- Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.
- Cho bột vào nước và khuấy đều cho đến khi bột tan hết.
- Sau khi sử dụng xong để muỗng lường tại vị trí gác muỗng, đậy kín hộp.
Hướng dẫn pha chế:
| Dung tích sau khi pha | Năng lượng cung cấp | Lượng Peptamen | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| 250ml | 250 kcal* | 55g hoặc 6 muỗng | 210ml |
| 375 kcal** | 83g hoặc 9 muỗng | 195ml | |
| 500ml | 500 kcal* | 110g hoặc 12 muỗng | 425ml |
| 750 kcal** | 165g hoặc 18 muỗng | 390ml | |
| 1000ml | 1000 kcal* | 220g hoặc 24 muỗng | 850ml |
| 1500 kcal** | 330g hoặc 36 muỗng | 780ml |
*: 1kcal/ml ; **:1.5kcal/ml;
Khối lượng muỗng lường 9,2g.
Nếu dùng trưc tiếp bằng đường miệng, nên uống từng ngụm và uống chậm, không dùng để tiêm truyền. Không pha thêm dược phẩm hay thực phẩm nào khác vào khi nuôi ăn qua ống thông.
Đối tượng sử dụng
Peptamen dùng trong người kém hấp thu, kém dung nạp dưỡng chất.
Lưu ý: Sử dụng cho người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
Tác dụng phụ
Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm.
Lưu ý khi sử dụng
Độ tuổi sử dụng: Từ 10 tuổi trở lên
Bảo quản
Hạn sử dụng: 24 tháng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Nestlé