Thuốc Unitrexates 2.5mg United điều trị ung thư lá nuôi, bệnh bạch cầu, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)

  • Muaday.vn
  • 26 Tháng 01 2026
  • 12 phút
Thuốc Unitrexates 2.5mg United điều trị ung thư lá nuôi, bệnh bạch cầu, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)
Mô tả

Unitrexates điều trị ung thư lá nuôi (Ung thư dạ con, u tuyến màng đệm, chửa trứng), bệnh bạch cầu. Viêm khớp dạng thấp. Bệnh vảy nến dạng nặng mà các phương pháp điều trị khác không đáp ứng được.

Danh mục Thuốc
Thương hiệu Hàn Quốc Korea United
Số đăng ký VN2-191-13
Dạng bào chế Viên nén
Quy cách Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Thành phần Methotrexat
Nhà sản xuất Hàn Quốc
Nước sản xuất Hàn Quốc
Thuốc cần kê toa

Thành phần của Thuốc Unitrexates 2.5mg

Thông tin thành phần Hàm lượng
Methotrexat 2.5mg

Công dụng của Thuốc Unitrexates 2.5mg

  • Ung thư lá nuôi (Ung thư dạ con, u tuyến màng đệm, chửa trứng), bệnh bạch cầu.

  • Viêm khớp dạng thấp.

  • Bệnh vảy nến dạng nặng mà các phương pháp điều trị khác không đáp ứng được.

Cách dùng Thuốc Unitrexates 2.5mg

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, nên uống lúc đói bụng.

Liều dùng

  • Bệnh bạch cầu

Uống liều methotrexat 3,3 mg/m2/ngày + prednison 60 mg/m2/ngày trong 4-6 tuần. Liều duy trì: uống liều 30 mg/m2 mỗi tuần chia 2 lần

  • Bệnh ung thư lá nuôi

Liều uống: 10-30 mg/ngày x 5 ngày. Lặp lại đợt điều trị sau một khoảng thời gian 7-12 ngày khi các dấu hiệu của độc tính không còn.

  • Viêm khớp dạng thấp

Liều uống: 7,5-20 mg một lần trong tuần hoặc chia liều thành 3 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

  • Bệnh vảy nến

Liều uống: 7,5-20 mg một lần trong tuần hoặc chia liều thành 3 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Nên dùng lúc bụng đói

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

  • Đau đầu, chóng mặt.

  • Viêm miệng, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, chán ăn.

  • Tăng rõ rệt enzym gan.

  • Rụng tóc, phù da, phát ban đỏ, ngứa, mày đay.

  • Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn.

  • Ức chế tủy xương gây giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu ngay cả liều thấp.

  • Viêm gan sau khi dùng liều cao, kéo dài; tăng transaminase hồi phục sau khi tiêm liều duy nhất.

  • Giảm chức năng thận, đặc biệt khi dùng liều cao

Lưu ý khi sử dụng

  • Phụ nữ cho con bú
  • Suy gan
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ có thai

Bảo quản

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em.